standard gauge

/'stændəd'geidʤ/
Học thuật
Thân thiện
standard gauge

A train travels along a standard gauge railway through the countryside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khổ đường ray tiêu chuẩn: Một kích thước cụ thể được quy ước chung cho khoảng cách giữa hai đường ray trên đường sắt. Ở hầu hết các quốc gia, khổ tiêu chuẩn này 1.435 mm (tương đương 4 ft 8.5 inch).
    • Đường sắt khổ tiêu chuẩn: Hệ thống đường sắt sử dụng khổ đường ray tiêu chuẩn này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most of Europe's railway network uses the standard gauge. (Phần lớn mạng lưới đường sắt châu Âu sử dụng khổ đường ray tiêu chuẩn.)
    • Building a new line with standard gauge will allow for faster and more efficient trains. (Xây dựng một tuyến đường sắt mới với khổ tiêu chuẩn sẽ cho phép tàu chạy nhanh hơn hiệu quả hơn.)
    • The two countries are connecting their rail systems by adopting a common standard gauge. (Hai quốc gia đang kết nối hệ thống đường sắt của họ bằng cách áp dụng chung một khổ đường ray tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be built to standard gauge": được xây dựng theo khổ tiêu chuẩn.
    • The new high-speed line is built to standard gauge. (Tuyến đường sắt cao tốc mới được xây dựng theo khổ tiêu chuẩn.)
  • "standard gauge railway/railroad": đường sắt khổ tiêu chuẩn (đây một cụm danh từ phổ biến).
    • The history of standard gauge railways began in England. (Lịch sử của đường sắt khổ tiêu chuẩn bắt đầuAnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Broad gauge (n): khổ đường rộng (khổ đường ray lớn hơn khổ tiêu chuẩn).
    • Some older lines in Russia and India use a broad gauge. (Một số tuyến đường ở Nga Ấn Độ sử dụng khổ đường rộng.)
  • Narrow gauge (n): khổ đường hẹp (khổ đường ray nhỏ hơn khổ tiêu chuẩn).
    • Mountain railways often use narrow gauge tracks. (Đường sắt miền núi thường sử dụng đường ray khổ hẹp.)
  • Gauge (n): khổ đường ray (chỉ chung khoảng cách giữa hai ray).
    • The gauge of a railway is a critical measurement. (Khổ đường ray một thông số đo lường quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Normal gauge: khổ đường thông thường/tiêu chuẩn (cách gọi khác).
  • International gauge: khổ đường quốc tế (nhấn mạnh tính phổ biến toàn cầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ "standard gauge")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "standard gauge")

standard gauge

A train travels along a standard gauge railway through the countryside.

danh từ
  1. bề ngang tiêu chuẩn của đường sắt
  2. đường sắt bề ngang tiêu chuẩn
  3. xe lửa chạy trên đường sắt bề ngang tiêu chuẩn